thư sướng

Học thuật
Thân thiện
thư sướng

Tinh thần thư sướng sau một ngày làm việc hiệu quả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thảnh thơi, khoan khoái, nhẹ nhõm (từ ): "Thư sướng" một tính từ cổ, dùng để diễn tả trạng thái tinh thần thoải mái, thư thái, không vướng bận lo âu, cảm thấy dễ chịu nhẹ nhàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tinh thần thư sướng. (Tinh thần thảnh thơi, khoan khoái.)
    • Sau khi hoàn thành công việc, ông cảm thấy thư sướng trong lòng. (Sau khi hoàn thành công việc, ông cảm thấy khoan khoái trong lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường đi kèm với các danh từ chỉ trạng thái tinh thần như "tinh thần", "lòng dạ", "tâm hồn".
Biến thể từ gần giống
  • Thư thái (tính từ): trạng thái bình tĩnh, yên ổn trong tâm hồn.
    • Sống một cuộc sống thư thái.
  • Khoan khoái (tính từ): cảm giác dễ chịu, sảng khoái.
    • Tắm xong, người thấy khoan khoái.
  • Nhẹ nhõm (tính từ): cảm giác hết lo âu, phiền muộn.
    • Giải quyết xong việc, lòng nhẹ nhõm.
Từ đồng nghĩa
  • Thảnh thơi: rảnh rang, không bận bịu.
  • Thanh thản: yên ổn, bình yên trong tâm hồn.
  • Sảng khoái: tươi tỉnh, dễ chịu (thường về thể chất lẫn tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Nặng nề: cảm giác khó chịu, lo lắng.
  • Bức bối: khó chịu, không thoải mái trong lòng.
  • Phiền muộn: buồn , lo âu.
Lưu ý
  • "Thư sướng" một từ Hán Việt cổ, cấu tạo từ "thư" (thư thái, nhàn hạ) "sướng" (sảng khoái, vui vẻ). Ngày nay, từ này ít được dùng trong văn nói thông thường thường xuất hiện trong các văn bản văn học hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái trang trọng, cổ kính.
thư sướng

Tinh thần thư sướng sau một ngày làm việc hiệu quả.

  1. Thảnh thơi khoan khoái (): Tinh thần thư sướng.